trống trếnh

Học thuật
Thân thiện
trống trếnh

Nhà cửa trống trếnh, không có nhiều đồ đạc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trống trải, không che chắn, không kín đáo: Diễn tả một không gian, nơi chốn rộng lớn, thoáng đãng đến mức trơ trọi, thiếu sự che chắn, bao bọc hoặc không đồ đạc, vật dụng bên trong, gây cảm giác hiu quạnh, lạnh lẽo.
    • Thiếu thốn, nghèo nàn, không đầy đủ: (Nghĩa mở rộng) Có thể dùng để diễn tả sự thiếu vắng, không đầy đủ về mặt tinh thần, tình cảm hoặc vật chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng mới dọn đi trống trếnh, chỉ còn lại mấy bức tường trắng. (Căn phòng mới dọn đi trống trải, chỉ còn lại mấy bức tường trắng.)
    • Ngôi nhà lá đơn sơ, trống trếnh gió lùa bốn phía. (Ngôi nhà lá đơn sơ, trống trải gió lùa bốn phía.)
    • Sau khi con cái lập gia đình, căn nhà trở nên trống trếnh vắng lặng. (Sau khi con cái lập gia đình, căn nhà trở nên trống trải vắng lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng: Diễn tả sự trống rỗng, cô đơn trong tâm hồn, tình cảm.
    • Lòng anh cảm thấy trống trếnh sau khi người thân ra đi. (Lòng anh cảm thấy trống rỗng sau khi người thân ra đi.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự thiếu thốn vật chất: Thường đi kèm với các danh từ chỉ không gian sống.
    • Căn gác xép trống trếnh chẳng lấy một món đồ. (Căn gác xép trống trải chẳng lấy một món đồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trống trải (tính từ): Gần nghĩa nhất, chỉ sự rộng lớn, vắng vẻ, không che chắn hoặc chứa đựng bên trong.
    • Cánh đồng trống trải dưới cơn mưa.
  • Trơ trọi (tính từ): Nhấn mạnh sự đơn độc, lẻ loi, không bên cạnh.
    • Cây cầu trơ trọi giữa dòng nước lũ.
  • Hiu quạnh (tính từ): Thiên về cảm giác vắng lặng, buồn , ít người qua lại.
    • Con đường làng hiu quạnh vào buổi chiều .
Từ đồng nghĩa
  • Trống không: Rỗng tuếch, không bên trong.
  • Vắng tanh: Vắng vẻ, không bóng người.
  • Quạnh hiu: Vắng vẻ gợi cảm giác buồn.
Từ trái nghĩa
  • Chật chội: Chật hẹp, đông đúc.
  • Kín đáo: Được che chắn, bao bọc cẩn thận.
  • Đầy ắp: Chứa đầy, tràn ngập.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trống trếnh như nhà mồ: (Thành ngữ) So sánh sự trống trải, lạnh lẽo, vắng vẻ đến đáng sợ của một nơi nào đó.
    • Cả tòa nhà văn phòng sau giờ làm trống trếnh như nhà mồ.
  • Trống trếnh gió lùa: (Cụm từ thông dụng) Miêu tả cụ thể sự không kín, để gió thổi xuyên qua dễ dàng.
    • Cửa nẻo trống trếnh gió lùa, mùa đông rất lạnh.
trống trếnh

Nhà cửa trống trếnh, không có nhiều đồ đạc.

  1. Không được kín: Nhà cửa trống trếnh.